phong bì

  1. dt. Bao giấy đựng thư gửi đi: cắt phong bì mua mấy chiếc phong bì.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phong bì"

phong bì
Mẹ viết địa chỉ lên phong bì trước khi gửi thư.